Thủ Tục Hành Chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
Tên thủ tục Thủ tục 02: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Nông, Lâm, Thủy sản (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày GCN ATTP hết hạn)
Loại thủ tục Nông nghiệp
Mức độ
Trình tự thực hiện

Bước 1:

Cơ sở nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm;

(Cơ quan có thẩm quyền được phân công theo Quyết định 2582/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 của UBND Thành phố), cụ thể như sau:

1.1. Cấp Sở: Cơ sở có giấy đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch đầu tư cấp và cơ sở do Bộ Nông nghiệp và PTNT phân cấp đóng trên địa bàn Thành phố.

- Chi cục Bảo vệ thực vật kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật đủ điều kiện an toàn thực phẩm: Trồng trọt (kể cả hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt).

- Chi Cục Thú y kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật đủ điều kiện an toàn thực phẩm: Chăn nuôi, Giết mổ, sơ chế, cơ sở kinh doanh, lưu thông, tiêu thụ.

- Chi cục Thủy sản kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm: Nuôi trồng thủy sản.

- Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản - thủy sản kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm:

+ Sản phẩm trồng trọt: Sơ chế chế biến độc lập, lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập)

+ Sản phẩm chăn nuôi: Chế biến (giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối).

+ Sản phẩm thủy sản: Sơ chế, chế biến, lưu thông, tiêu thụ (chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh, phương tiện vận chuyển độc lập).

+ Sản phẩm muối ăn: Sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, tiêu thụ trong nước.

+ Sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản): Sơ chế, chế biến, kho lạnh bảo quản nông lâm thủy sản, cơ sở sản xuất vật liệu bao gói gắn với cơ sở sản xuất nông lâm thủy sản, lưu thông, tiêu thụ, xuất nhập khẩu, nước đá dùng cho bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản.

1.2. Cấp quận huyện, thị xã: Cơ sở có giấy đăng ký kinh doanh do quận, huyện, thị xã cấp:

- Phòng kinh tế kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, cơ sở vừa có hoạt động sản xuất và kinh doanh tại chỗ nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm: Chuỗi thực phẩm Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, muối ăn, sản phẩm hỗn hợp, phối chế (thực vật, động vật, thủy sản); bao gồm: Cơ sở sản xuất, giết mổ, chế biến, kho lạnh bảo quản nông lâm thủy sản.

Bước 2: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không hợp lệ.

Bước 3: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm tra hồ sơ; kiểm tra kết quả phân loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở (nếu cần hoặc trong trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra phân loại).

Bước 4: cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc không cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện

- Gửi hồ sơ một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp tại bộ phận một cửa cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm;

- Fax, sau đó gửi hồ sơ bản chính qua đường bưu điện; Email, sau đó gửi hồ sơ bản chính; đăng ký trực tuyến (qua mạng điện tử).
Thành phần số lượng hồ sơ

1) Đơn đề nghị cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm:

 2) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặc giấy chứng nhận kinh tế trang trại: bản sao công chứng hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu;

3) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm;

4) Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh);

5) Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khỏe (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục VI;

- Bản thuyết minh cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 

 

                                                                            Hà Nội, ngày……tháng…….năm …

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

 

 

Kính gửi: 

  • UBND thị xã Sơn Tây;
  • Phòng Kinh tế thị xã Sơn Tây.)

 

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ..................................................................................

..........................................................................................................................................

2. Mã số (nếu có):.............................................................................................................

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh:..............................................................................

..........................................................................................................................................

4. Điện thoại............................ Fax ........................................ Email..............................

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: .................................................

..........................................................................................................................................

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:...................................................................................

Đề nghị UBND thị xã Sơn Tây cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp lại:....................................................................................................................

  Hồ sơ gửi kèm:

- Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao);

- Bản thuyết minh Điều kiện bảo đảm ATTP của cơ sở;

- Danh sách khám sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh;

- Danh sách được cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh.

Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC VII

BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 

 

                                                                                   ......, ngày……tháng…….năm …

 

BẢN THUYẾT MINH

Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:....................................................................................

2. Mã số (nếu có):..............................................................................................................

3. Địa chỉ:..........................................................................................................................

4. Điện thoại:..................................... Fax:........................... Email:.................................

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước

DN 100% vốn nước ngoài

DN liên doanh với nước ngoài

DN cổ phần

DN tư nhân

Khác

 

 

(ghi rõ loại hình)..................

 ..............................

6. Năm bắt đầu hoạt động:.................................................................................................

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh:..............................................

8. Công suất thiết kế:.........................................................................................................

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây):......................................

10. Thị trường tiêu thụ chính:............................................................................................

II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/ xuất xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ………….m2, trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm :.................................................... m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh :..................................................................... m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm :..................................................................... m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm:............................................................. m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác :............................................................. m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh: (yêu cầu vẽ rõ sơ đồ bố trí)

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

Nước máy công cộng

Nước giếng khoan

Hệ thống xử lý:    Có

Không

Phương pháp xử lý:..................................................................................................

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

Tự sản xuất    □                                               Mua ngoài      □

Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá:...................................................................

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý: ...........................................................................

...........................................................................................................................................

5. Người sản xuất, kinh doanh :

- Tổng số:............................................. người, trong đó:

+ Lao động trực tiếp:.................................... người.

+ Lao động gián tiếp:.................................... người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:...............................................

- Tập huấn kiến thức về ATTP: ........................................................................................

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị...:

- Tần suất làm vệ sinh:.......................................................................................................

- Nhân công làm vệ sinh:…… người; trong đó …… của cơ sở và ......... đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích sử dụng

Nồng độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,……….): .........................

9. Phòng kiểm nghiệm

- Của cơ sở □             Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích:.................................

...........................................................................................................................................

- Thuê ngoài □                   Tên những PKN gửi phân tích:...............................................

...........................................................................................................................................

10. Những thông tin khác:

...........................................................................................................................................

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

MẪU DANH SÁCH

 

Tên cơ sở: ...........................................................................................................

Địa chỉ cơ sở:........................................................................................................

Số điện thoại: .....................................Email:.................................................

 

 

DANH SÁCH

TT

Họ và tên

Nam

Nữ

Số CMTND

Ngày, tháng, năm cấp

Nơi cấp

Nơi cấp, ngày cấp GCN kiến thức về ATTP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh

 ........................., ngày...... tháng...... năm ...........

Đại diện Tổ chức xác nhận

(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

 

 

 

MẪU DANH SÁCH

 

Tên cơ sở: ...........................................................................................................

Địa chỉ cơ sở:........................................................................................................

Số điện thoại: .....................................Email:.................................................

 

 

DANH SÁCH

Khám sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh

 

TT

Họ và tên

Số CMTND

Nơi khám

Ngày, tháng, năm khám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 ........................., ngày...... tháng...... năm ...........

Đại diện Tổ chức xác nhận

(Ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

 

 

Thời hạn giải quyết

+ Trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ..

+ Trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 
Đối tượng thực hiện

- Các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản.

- Cơ quan được phân công theo Quyết định 2582/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 của UBND Thành phố (đã nêu tại điểm a.1, mục a trình tự thực hiện),

Cơ quan thực hiện UBND cấp Quận/Huyện
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm;

- Thời hạn: 03 năm.
Lệ phí Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh  thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở (Theo Thông tư số 286/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Phí - Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh  thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở (Theo Thông tư số 286/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Yêu cầu, điều kiện thực hiện - Không có
Cơ sở pháp lý

- Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2582/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 của UBND Thành phố.- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính, Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.

- Quyết định 1238/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.