Thủ Tục Hành Chính

Organization
Select Field
Keyword
Procedure Thủ tục 15: Thủ tục Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Type Công thương
Level Mức Độ 2
Implementation order

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá làm đơn đề nghị cấp phép, điền đầy đủ các thông tin theo mẫu.

Tổ chức/cá nhân có nhu cầu

Giờ hành chính

 

B2

Nộp hồ sơ đăng ký đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá.

Tổ chức/cá nhân có nhu cầu

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B3

Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ (đầu mục hồ sơ đầy đủ và kê khai đầy đủ theo qui định): lập và giao biên nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ theo qui định.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ sẽ hướng dẫn lại thủ tục hồ sơ theo quy định.

CV Bộ phận TN&TKQ

Giờ hành chính

Phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ sơ hành chính

 

B4

Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn

- CV Bộ phận TN&TKQ

- TP/PTP phòng

Chuyên môn

01 ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ hành chính

B5

Thẩm định hồ sơ:

 

 

 

 

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.

CV Phòng chuyên môn

02 ngày (Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ)

 

 

- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cần giải trình và/hoặc yêu cầu bổ sung thêm, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, thông báo bằng văn bản cho người nộp hồ sơ.

- Lãnh đạo UBND thị xã;

-TP/PTP/CV Phòng chuyên môn;

Thông báo  bổ sung hồ sơ

 

B6

Kiểm tra thực tế (nếu cần)

Tổ kiểm tra

thực tế

01 ngày

 

B7

Kết quả thẩm định: Lập tờ trình; dự thảo giấy phép; dự thảo văn bản từ chối cấp lại Giấy phép.

CV phòng QLCN.

0,5 ngày

 

B8

Kiểm tra nội dung đề xuất của chuyên viên.

- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo xem xét.

- Nếu không đồng ý: Quay lại bước 5.

TP/PTP phòng chuyên môn

 

 

0,5 ngày

 

 

B9

Phê duyệt cấp Giấy phép.

- Lãnh đạo UBND thị xã;

01 ngày

- Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá.

 

Văn bản từ chối cấp Giấy phép.

- Lãnh đạo UBND thị xã;

- Văn bản từ chối cấp Giấy phép.

B10

Lấy số Giấy phép, đóng dấu tại bộ phận Văn thư; chuyển  Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

- CV Phòng chuyên môn

-Văn thư

0,5 ngày

 

B11

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả: nhận Giấy phép và cập nhật vào Sổ theo dõi kết quả cấp giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (sửa đổi lần…).

CV Bộ phận TN&TKQ

0,5 ngày

 

B12

Trả kết quả cho Tổ chức

CV Bộ phận TN&TKQ

Giờ hành chính

 

 

Implementation methods Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND thị xã.
Documents

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

Trường hợp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:

1. Đơn đề nghị cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Phụ lục 36 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT);

x

 

2. Bản sao Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã cấp (nếu có).

 

x

Số lượng hồ sơ

01 bộ

Biểu mẫu

1. BM QT-015.01- Mẫu danh mục hồ sơ cấp lại GP mua bán NLTL.

2.BM QT-015.02-Mẫu thông báo bổ sung hồ sơ cấp lại GP mua bán NLTL.

3.BM QT-015.03-Mẫu tờ trình kết quả thẩm định hồ sơ hồ sơ cấp lại GP mua bán NLTL.

4.BM QT-015.04-Mẫu văn bản từ chối cấp lại Giấy phép mua bán NLTL.

5.BM QT-015.05 -Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Phụ lục 36 Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018);

6. BM QT-015.06-Mẫu Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (cấp lại).

7. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).

Period of settlement 07 ngày làm việc
Objects implementing administrative procedures

Áp dụng đối với:

- Các tổ chức đã được cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá trên địa bàn.
Implementing agencies UBND cấp Quận/Huyện
Results of implementation of administrative procedures Quy trình này quy định trình tự, thủ tục và thời gian đối với  thủ tục lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (Trường hợp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy) đối với các tổ chức kinh doanh nguyên liệu thuốc lá thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thị xã theo quy định hiện hành.
Fees

- Tại thành phố và các thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
Fee

- Tại thành phố và các thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
Names of application forms, declaration forms Names of application forms, declaration forms BM QT.docx
Requests, conditions for implementation of administrative procedures không
Legal basis

1. Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

2. Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

3. Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP.

4. Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ về sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

5. Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ.

6. Thông tư số 57/2017/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.

7. Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2017/TT-BCT.

8. Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

9. Căn cứ Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố;

10. Căn cứ Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của Sở Công Thương Hà Nội về việc ủy quyền cho UBND thị xã thực hiện TTHC trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội.

11. Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND thành phố Hà Nội ban hành về việc công bố danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công thương Hà Nội.